Bỏ qua, tới nội dung chính

Di mạn tiếng Trung là gì?

Hán Việt di mạn =

弥漫mímànHSK 6

lan tỏa, tràn ngập, bao phủ khắp nơi (khói, sương, mùi hoặc cảm xúc lan rộng khắp không gian)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 弥漫

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

弥

dimí

bù đắp; lấp đầy; bao phủ; tràn ngập

HSK 6

Từ có chữ 弥

Luyện viết 弥漫

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết