Bỏ qua, tới nội dung chính

Biện tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt biện tử =

辫子biànziHSK 6

đuôi tóc tết, tóc tết

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 辫子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

辫

biệnbiàn

đan, bện, tết; bím tóc, đuôi sam; túm, bó, mớ; chuôi, cán

HSK 6
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 辫子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết