Bỏ qua, tới nội dung chính

Bá đạo tiếng Trung là gì?

Hán Việt bá đạo =

霸道bàdàoHSK 6

bá đạo, hách dịch, độc đoán; hành xử cường quyền không theo lý lẽ. Cũng có nghĩa tích cực trong khẩu ngữ: cực mạnh, cực ngầu.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 霸道

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

霸

bábà

bá, chùm xỏ, bá quyền; chiếm giữ, cát cứ

HSK 6
道

đạodào

đường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

HSK 2

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 霸道

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết