Bỏ qua, tới nội dung chính

Bả ác tiếng Trung là gì?

Hán Việt bả ác =

把握bǎwòHSK 3

nắm bắt, nắm vững; sự chắc chắn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 把握

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

把

bảbǎ

cầm, nắm; lượng từ cho vật có tay cầm (ghế, ô); giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ

HSK 3
握

ácwò

cầm, nắm

HSK 5

Luyện viết 把握

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết