Bỏ qua, tới nội dung chính

Áp tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt áp tử =

鸭子yāziHSK 5

vịt

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 鸭子

Từ khác cũng đọc là "áp tử"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

鸭

ápyā

con vịt

HSK 4

Từ có chữ 鸭

子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Luyện viết 鸭子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết