Bỏ qua, tới nội dung chính

An uý tiếng Trung là gì?

Hán Việt an uý =

安慰ānwèiHSK 5

an ủi

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 安慰

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

慰

uýwèi

an ủi; yên lòng

HSK 5

Luyện viết 安慰

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết