Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "a"

Âm a

阿

aā

tiền tố gọi thân mật (阿姨); a (phiên âm)

HSK 3
啊

aa

a, à, nhé (trợ từ biểu thị cảm thán, nhắc nhở)

HSK 3
婀

aē

(xem: a na 婀娜)

锕

aā

nguyên tố actini, Ac

屙

aē

ốm nặng

吖

ayā

(dùng phiên âm tiếng nước ngoài, chủ yếu dùng trong hoá học); a; ôi; úi chà

铔

ayā

tên gọi cũ của amoni (hoá học)

钶

akē

rìu nhỏ; columbium

Âm á

亚

áyà

thứ hai; châu Á

HSK 4
哑

áyǎ

câm; khàn (giọng)

HSK 6

Từ có chữ 哑

娅

áyà

anh em rể

氩

áyà

nguyên tố Argon (hoá học)

痖

áyǎ

câm; khàn, khản

襾

áyà

che, chùm lên

Luyện viết các chữ âm "a"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết