Bỏ qua, tới nội dung chính

Vựng xa tiếng Trung là gì?

Hán Việt vựng xa =

晕车yùnchēHSK 6

say xe, chóng mặt khi đi xe

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 晕车

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 晕车

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết