Ưu úc tiếng Trung là gì?
Hán Việt ưu úc =
忧郁yōuyùHSK 6
buồn bã, sầu muộn, trầm uất (nặng hơn 伤心, thường dùng mô tả tính cách hoặc tâm trạng kéo dài)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 忧郁Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 郁
Luyện viết 忧郁
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết