Bỏ qua, tới nội dung chính

Tư thái tiếng Trung là gì?

Hán Việt tư thái =

姿态zītàiHSK 6

tư thế; thái độ; dáng vẻ.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 姿态

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

姿

tưzī

dáng dấp thuỳ mị; dáng vẻ, điệu bộ, tư thế

HSK 5

Từ có chữ 姿

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 姿态

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết