Trưởng bối tiếng Trung là gì?
Hán Việt trưởng bối =
长辈zhǎngbèiHSK 6
bậc trên, người lớn tuổi hơn trong gia đình hoặc xã hội (thế hệ đi trước)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 长辈Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 辈
Luyện viết 长辈
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết