Bỏ qua, tới nội dung chính

Trác tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt trác tử =

桌子zhuōziHSK 1

cái bàn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 桌子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

桌

tráczhuō

cái bàn

HSK 1
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 桌子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết