Tán đồng tiếng Trung là gì?
Hán Việt tán đồng =
赞同zàntóngHSK 6
đồng ý, tán thành ý kiến, quan điểm của người khác. Nhấn mạnh sự đồng thuận về mặt lý trí hơn là cảm xúc.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 赞同Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 赞同
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết