Tạc đạn tiếng Trung là gì?
Hán Việt tạc đạn =
炸弹zhàdànHSK 6
bom (vũ khí nổ)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 炸弹Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 炸
Luyện viết 炸弹
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết