Bỏ qua, tới nội dung chính

Sách thiên tiếng Trung là gì?

Hán Việt sách thiên =

拆迁chāiqiānHSK 6

phá dỡ và tái định cư; giải phóng mặt bằng (phá dỡ công trình cũ và di dời cư dân để xây dựng mới)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 拆迁

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

拆

sáchchāi

nứt ra; huỷ đi

HSK 5

Từ có chữ 拆

Luyện viết 拆迁

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết