Bỏ qua, tới nội dung chính

Phủ mô tiếng Trung là gì?

Hán Việt phủ mô =

抚摸fǔmōHSK 6

Vuốt ve, xoa

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 抚摸

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

摸

mômō

sờ, mó, xoa, vuốt; mò mẫm

HSK 5

Luyện viết 抚摸

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết