pháopào
pháo, súng đại bác; pháo hoa
Từ có chữ 炮
súng
máy bắn đá; pháo; mìn
phaopāo
ném đi, vứt đi
Từ có chữ 抛
phaopào
ngâm nước
Từ có chữ 泡
bong bóng; bóng đái
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.