Phân biện tiếng Trung là gì?
Hán Việt phân biện =
分辨fēnbiànHSK 6
phân biệt, nhận ra sự khác biệt
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 分辨Từ khác cũng đọc là "phân biện"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 辨
Luyện viết 分辨
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết