oảnwǎn
cái bát
Từ có chữ 碗
đau tiếc, ân hận; hãi hùng, ghê sợ
Từ có chữ 惋
oảnwàn
cổ tay
Từ có chữ 腕
oảnwān
(một giống đậu)
bó buộc; mắc vào, xâu vào
cái bát nhỏ
oányuàn
oán trách, giận
Từ có chữ 怨
oanyuān
oan uổng, oan khuất
Từ có chữ 冤
oanwān
khoét
con ngươi lõm vào
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.