nỗnǔ
cố gắng (努力)
Từ có chữ 努
cái nỏ
màng thịt, mộng thịt (ở mắt)
đá dùng làm tên bắn
nộnù
giận, nổi cáu
Từ có chữ 怒
nônú
đày tớ, đứa ở
Từ có chữ 奴
ngựa nhát; (từ xưng hô nhún nhường)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.