Bỏ qua, tới nội dung chính

Nham thạch tiếng Trung là gì?

Hán Việt nham thạch =

岩石yánshíHSK 6

nham thạch; đá (thường chỉ đá cứng, vững chắc, đặc biệt trong địa chất hoặc cảnh quan thiên nhiên)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 岩石

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 岩石

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết