Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
shuǐ
luò
shí
chū

Nghĩa tiếng Việt

sự thật trồi ra; rõ như ban ngày

Âm Hán Việt

thủy lạc thạch, đạn xuất

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bộ: (cỏ)

12 nét

Bộ: (đá)

5 nét

Bộ: (há miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu để chỉ sự việc cuối cùng cũng sáng tỏ, thường đi sau cấu trúc 让 hoặc 使

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thủy lạc thạch, đạn xuất

Từng chữ

  • thủynước; sao Thuỷ
  • lạcrơi, rụng; xóm (đơn vị hành chính)
  • thạch, đạnđá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân)
  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Sự thật được hé lộ rõ ràng.

Câu ví dụ

  • 真相终于水落石出Zhēnxiàng zhōngyú shuǐluòshíchū thanh 1

    Sự thật cuối cùng cũng được hé lộ

  • 等事情水落石出Děng shìqing shuǐluòshíchū thanh 3

    Đợi chuyện rõ ràng như ban ngày

  • 水落石出的真相shuǐluòshíchū de zhēnxiàng thanh 3

    sự thật trồi ra

Kết hợp thường gặp

  • 真相水落石出zhēnxiàng shuǐluòshíchū thanh 1

    sự thật trồi ra

  • 水落石出地shuǐluòshíchū de thanh 3

    rõ ràng như ban ngày

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.