Từ vựng tiếng Trung
shuǐ
luò
shí
chū

Nghĩa tiếng Việt

sự thật trồi ra; rõ như ban ngày

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bộ: (cỏ)

12 nét

Bộ: (đá)

5 nét

Bộ: (há miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Sự thật được hé lộ rõ ràng.

Câu ví dụ

  • 真相终于水落石出Zhēnxiàng zhōngyú shuǐluòshíchū thanh 1

    Sự thật cuối cùng cũng được hé lộ

  • 等事情水落石出Děng shìqing shuǐluòshíchū thanh 3

    Đợi chuyện rõ ràng như ban ngày

  • 水落石出的真相shuǐluòshíchū de zhēnxiàng thanh 3

    sự thật trồi ra

Kết hợp thường gặp

  • 真相水落石出zhēnxiàng shuǐluòshíchū thanh 1

    sự thật trồi ra

  • 水落石出地shuǐluòshíchū de thanh 3

    rõ ràng như ban ngày

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.