Bỏ qua, tới nội dung chính

Mai phục tiếng Trung là gì?

Hán Việt mai phục =

埋伏máifúHSK 6

phục kích

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 埋伏

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

埋

maimái

chôn, vùi, che lấp

HSK 6
伏

phụcfú

áp mặt vào; ẩn nấp; bái phục, tuân theo

HSK 6

Luyện viết 埋伏

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết