Bỏ qua, tới nội dung chính

Khuyên sáo tiếng Trung là gì?

Hán Việt khuyên sáo =

圈套quāntàoHSK 6

bẫy

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 圈套

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

圈

khuyênquān

chuồng nuôi gia súc

HSK 5
套

sáotào

bao, túi, vỏ; khoác ngoài; lồng ghép; khách sáo; nhử, lừa

HSK 5

Luyện viết 圈套

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết