Từ vựng tiếng Trung
yǎn*yì*quān

Nghĩa tiếng Việt

Diễn nghệ quyên — làng giải trí, giới showbiz; vòng tròn nghề biểu diễn và nghệ thuật giải trí (diễn viên, ca sĩ, nghệ sĩ).

3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (cỏ)

4 nét

Bộ: (vây quanh)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

演艺圈 = showbiz tiếng Việt, rộng hơn 娱乐圈 (giải trí) một chút. Thường dùng trong báo chí, truyền thông giải trí.

Câu ví dụ

  • 她从小就梦想进入演艺圈。Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng jìnrù yǎnyìquān. thanh 1

    Từ nhỏ cô đã mơ ước bước vào làng giải trí.

  • 演艺圈竞争激烈,出名并不容易。Yǎnyìquān jìngzhēng jīliè, chūmíng bìng bù róngyì. thanh 3

    Làng giải trí cạnh tranh khốc liệt, nổi tiếng không hề dễ dàng.

  • 他因为丑闻被驱逐出演艺圈。Tā yīnwèi chǒuwén bèi qūzhú chū yǎnyìquān. thanh 1

    Anh ta bị trục xuất khỏi làng giải trí vì bê bối.

  • 很多演艺圈的人都有经纪人。Hěn duō yǎnyìquān de rén dōu yǒu jīngjìrén. thanh 3

    Nhiều người trong làng giải trí đều có người quản lý.

Kết hợp thường gặp

  • 进入演艺圈jìnrù yǎnyìquān thanh 4

    bước vào làng giải trí

  • 演艺圈明星yǎnyìquān míngxīng thanh 3

    ngôi sao làng giải trí

  • 退出演艺圈tuìchū yǎnyìquān thanh 4

    rút lui khỏi làng giải trí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.