Bỏ qua, tới nội dung chính

Khoái tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt khoái tử =

筷子kuàiziHSK 3

đũa

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 筷子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

筷

khoáikuài

đũa

HSK 3
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Luyện viết 筷子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết