Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "khiểm"

Âm khiểm

歉

khiểmqiàn

đói, kém, thiếu

HSK 4
慊

khiểmqiàn

không hài lòng, không thích

Âm khiếm

欠

khiếmqiàn

thiếu thốn, nợ; ngáp

HSK 5
芡

khiếmqiàn

cỏ súng, kê đầu tử

Âm khiêm

谦

khiêmqiān

nhún nhường

HSK 5
鹐

khiêmqiān

mổ; ăn (chim, gà)

Luyện viết các chữ âm "khiểm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết