Từ vựng tiếng Trung
qiàn*tiáo

Nghĩa tiếng Việt

giấy nợ

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu, khiếm)

4 nét

Bộ: (gỗ, cây)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '欠' có nghĩa là thiếu, tượng trưng cho sự không đầy đủ hoặc cần bổ sung.
  • Chữ '条' có bộ '木' (mộc) nghĩa là gỗ, kết hợp với phần bên phải tạo thành chữ mang ý nghĩa là điều, điều khoản, dòng chảy.

'欠条' có thể hiểu là một tờ giấy nợ, thể hiện một khoản nợ cần được trả.

Từ ghép thông dụng

qiànkuǎn

khoản nợ

qiànfèi

nợ phí

qiànzhài

nợ nần