Từ vựng tiếng Trung
qiàn*yì

Nghĩa tiếng Việt

lời xin lỗi

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

11 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '歉' có bộ '欠' thể hiện ý nghĩa về sự thiếu hụt hoặc không đủ, thường liên quan đến cảm giác hối lỗi hoặc xin lỗi.
  • Chữ '意' có bộ '心' chỉ ý nghĩa tâm trí, ý định hay cảm xúc.

Từ '歉意' biểu thị sự hối lỗi hay xin lỗi từ tận đáy lòng.

Từ ghép thông dụng

抱歉bàoqiàn

xin lỗi

歉疚qiànjiù

cảm giác tội lỗi

歉收qiànshōu

mất mùa