khátkě
khát (nước)
Từ có chữ 渴
khấtqǐ
kẻ ăn mày, người ăn xin
Từ có chữ 乞
khấtqì
văn tự để làm tin, hợp đồng
Từ có chữ 契
khấtgē
(xem: khất đáp 圪塔)
khấtgè
con bọ chét
khấtkē
nhảy
矵
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.