Kê đản tiếng Trung là gì?
Hán Việt kê đản =
鸡蛋jīdànHSK 1
trứng gà
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 鸡蛋Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 鸡
Từ có chữ 蛋
Luyện viết 鸡蛋
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết