Huấn luyện tiếng Trung là gì?
Hán Việt huấn luyện =
训练xùnliànHSK 3
huấn luyện, luyện tập
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 训练Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 训
Luyện viết 训练
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết