Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "huấn"

Âm huấn

Âm huân

熏

huânxūn

hun lửa

HSK 6

Từ có chữ 熏

荤

huânhūn

thức cay, rau hăng (như hành, hẹ, tỏi,...); đĩa thịt; ăn mặn

HSK 6
勋

huânxūn

công lao; huân chương

Từ có chữ 勋

醺

huânxūn

say rượu

獯

huânxūn

(một giống rợ phía bắc)

埙

huânxūn

cái huân (một nhạc cụ để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ)

窨

huânxūn

cái nhà hầm; chôn lâu

曛

huânxūn

nắng quái, ánh sáng thừa của mặt trời lúc lặn

纁

huânxūn

màu đỏ thẫm

臐

huânxūn

súp thịt cừu

矄

huânxūn

焄

駨

huânxūn

駨

Luyện viết các chữ âm "huấn"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết