Chữ Hán âm Hán Việt "huấn"
Âm huấn
Âm huân
Từ có chữ 熏
勋
huânxūn
công lao; huân chương
Từ có chữ 勋
醺
huânxūn
say rượu
獯
huânxūn
(một giống rợ phía bắc)
埙
huânxūn
cái huân (một nhạc cụ để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ)
窨
huânxūn
cái nhà hầm; chôn lâu
曛
huânxūn
nắng quái, ánh sáng thừa của mặt trời lúc lặn
纁
huânxūn
màu đỏ thẫm
臐
huânxūn
súp thịt cừu
矄
huânxūn
焄
駨
huânxūn
駨
Luyện viết các chữ âm "huấn"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết