Hóa tệ tiếng Trung là gì?
Hán Việt hóa tệ =
货币huòbìHSK 6
tiền tệ; phương tiện trao đổi hàng hóa được công nhận trong nền kinh tế
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 货币Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 币
Luyện viết 货币
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết