Bỏ qua, tới nội dung chính

Hải lí tiếng Trung là gì?

Hán Việt hải lí =

海里hǎilǐHSK 5

hải lý (đơn vị đo)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 海里

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

里

lílǐ

bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

HSK 1

Luyện viết 海里

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết