Từ vựng tiếng Trung
hǎi*bào海
报
Nghĩa tiếng Việt
áp phích
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
海
Bộ: 氵 (nước)
10 nét
报
Bộ: 扌 (tay)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Hán tự '海' kết hợp bởi bộ '氵' (nước) và phần âm '每', thể hiện ý nghĩa liên quan đến biển.
- Hán tự '报' kết hợp bởi bộ '扌' (tay) và phần âm '𠬝', thể hiện hành động báo tin hay truyền đạt thông tin.
→ '海报' có nghĩa là áp phích, biểu hiện thông tin công khai liên quan đến sự kiện hay quảng cáo.
Từ ghép thông dụng
海洋
đại dương
报告
báo cáo
海岸
bờ biển