Gián điệp tiếng Trung là gì?
Hán Việt gián điệp =
间谍jiàndiéHSK 6
gián điệp: điệp viên, người hoạt động bí mật thu thập thông tin cho một bên đối lập; tình báo viên.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 间谍Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 间谍
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết