Duy độc tiếng Trung là gì?
Hán Việt duy độc =
唯独wéidúHSK 6
chỉ, một mình (duy nhất)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 唯独Từ khác cũng đọc là "duy độc"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 唯
Luyện viết 唯独
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết