Dung giải tiếng Trung là gì?
Hán Việt dung giải =
溶解róngjiěHSK 6
hòa tan, sự hòa tan
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 溶解Từ khác cũng đọc là "dung giải"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 溶解
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết