Bỏ qua, tới nội dung chính

Đệ cấp tiếng Trung là gì?

Hán Việt đệ cấp =

递给dìgěiHSK 5

đưa qua

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 递给

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

给

cấpgěi

cho, đưa cho; cho (giới từ) (gěi); cung cấp (jǐ)

HSK 2

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 递给

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết