Bỏ qua, tới nội dung chính

Đầu đông tiếng Trung là gì?

Hán Việt đầu đông =

头疼tóuténgHSK 6

đau đầu; (nghĩa bóng) gây khó chịu, rắc rối, nhức đầu

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 头疼

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 头疼

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết