Bỏ qua, tới nội dung chính

Đáp đáng tiếng Trung là gì?

Hán Việt đáp đáng =

搭档dādàngHSK 6

đối tác, bạn đồng hành; người làm việc cùng, cặp đôi (trong công việc biểu diễn)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 搭档

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

搭

đápdā

dựng, bắc; đi nhờ (xe); phối hợp, kết hợp

HSK 6
档

đángdàng

hồ sơ, tài liệu lưu trữ; cấp, hạng; ngăn, kệ

HSK 5

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 搭档

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết