Bỏ qua, tới nội dung chính

Đặc thù tiếng Trung là gì?

Hán Việt đặc thù =

特殊tèshūHSK 4

đặc biệt, đặc thù

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 特殊

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

殊

thùshū

chấm dứt, xong hết; khác biệt; rất, lắm

HSK 5

Từ có chữ 殊

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 特殊

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết