Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Phó từ副词
Thường dùng trong văn bản hành chính hoặc thông báo trang trọng
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
đặc thử
Từng chữ
- 特đặcđặc biệt, riêng biệt; rất
- 此thửnày, bên này
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 特此声明。
Đặc biệt thông báo/xin tuyên bố tại đây
- 下周一全体员工放假一天,特此通知。
Thứ Hai tuần sau toàn thể nhân viên nghỉ một ngày, nay thông báo.
- 对各位的支持,特此表示感谢。
Xin trân trọng cảm ơn sự ủng hộ của quý vị.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.