Từ vựng tiếng Trung
wèi*cǐ

Nghĩa tiếng Việt

vì vậy, vì điều này, vì mục đích đó (liên từ chỉ nguyên nhân hoặc mục đích)

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bộ: (dừng lại)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

为此 thường đứng đầu câu hoặc sau dấu phẩy, liên kết với nội dung phía trước. Mang tính văn viết hơn 所以 (vì vậy thông dụng). Có thể chỉ nguyên nhân hoặc mục đích.

Câu ví dụ

  • 项目延期了,为此大家都很担心Xiàngmù yánqī le, wèicǐ dàjiā dōu hěn dānxīn thanh 4

    Dự án bị trễ tiến độ, vì vậy mọi người đều rất lo lắng

  • 为此,政府专门召开了会议Wèicǐ, zhèngfǔ zhuānmén zhàokāi le huìyì thanh 4

    Vì vậy, chính phủ đã đặc biệt triệu tập một cuộc họp

  • 他为此付出了很大的代价Tā wèicǐ fùchū le hěn dà de dàijià thanh 1

    Anh ấy đã trả giá rất lớn vì điều này

  • 为此我们必须努力工作Wèicǐ wǒmen bìxū nǔlì gōngzuò thanh 4

    Vì mục đích đó, chúng ta phải làm việc chăm chỉ

Kết hợp thường gặp

  • 为此道歉wèicǐ dàoqiàn thanh 4

    xin lỗi vì điều này

  • 为此努力wèicǐ nǔlì thanh 4

    nỗ lực vì mục đích đó

  • 为此付出代价wèicǐ fùchū dàijià thanh 4

    trả giá vì điều này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.