Bỏ qua, tới nội dung chính

Chỉ giáp tiếng Trung là gì?

Hán Việt chỉ giáp =

指甲zhǐjiaHSK 5

móng tay

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 指甲

Từ khác cũng đọc là "chỉ giáp"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

甲

giápjiǎ

vỏ cứng của động vật; áo giáp mặc khi chiến trận; Giáp (ngôi thứ nhất hàng Can)

HSK 5

Luyện viết 指甲

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết