Bỏ qua, tới nội dung chính

Bột tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt bột tử =

脖子bóziHSK 5

cổ (phần cơ thể nối đầu với vai)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 脖子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

脖

bộtbó

cái cổ

HSK 5
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Luyện viết 脖子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết