bộtbó
cái cổ
Từ có chữ 脖
đột nhiên; bừng bừng, ùn ùn
Từ có chữ 勃
vịnh, chỗ biển chia ngành khác
bộtbèi
sao chổi; bừng mặt
bộtbō
bánh bột
(xem: bột cáp 鵓鴿,鹁鸽)
bộtbí
cây mã đề
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.