Bỏ qua, tới nội dung chính

Bằng tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt bằng tử =

棚子péngziHSK 5

lán, nhà kho tạm, nhà bạt

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 棚子

Từ khác cũng đọc là "bằng tử"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

棚

bằngpéng

gác, nhà rạp; đơn vị quân gồm 14 lính

Từ có chữ 棚

子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 棚子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết