Bỏ qua, tới nội dung chính

Ban diễn tiếng Trung là gì?

Hán Việt ban diễn =

扮演bànyǎnHSK 5

đóng vai

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 扮演

Từ khác cũng đọc là "ban diễn"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

扮

banbàn

giả làm, cải trang; đóng vai (kịch, phim); trang sức, làm dáng

HSK 4
演

diễnyǎn

diễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước

HSK 4

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 扮演

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết